Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnrek
Phản thiết尼戹切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】尼戹切【集韻】尼厄切,𠀤音疒。【玉篇】炙餠餌也。 又【說文】楚謂小兒嬾曰䭆。

Thuyết Văn

楚謂小兒嬾䭆。 从臥食。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇作楚人謂小嬾曰䭆。此有兒。衍字也。 會意。尼厄切。十六部。

【䭆】 (nách) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 臥食 (ngọa thực) Phiên thiết: Ni ách thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 厄 (ách) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Khóm cây nhỏ) gọi là tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai gọ) lãn (Lười biếng.) nách

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư