䭇
Tổng quan
Nghẹn. Đồ ăn nuốt không xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 一結切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】一結切,音噎。【玉篇】食不下也。【說文】飯窒也。【前漢·賈山傳】祝䭇在前。【註】同餲。【楚辭·九思】仰長嘆兮氣䭇結。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𬳀
Nghẹn. Đồ ăn nuốt không xuống
| Phản thiết | 一結切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
left-right
【集韻】一結切,音噎。【玉篇】食不下也。【說文】飯窒也。【前漢·賈山傳】祝䭇在前。【註】同餲。【楚辭·九思】仰長嘆兮氣䭇結。
Dị thể: 𬳀