Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggin1
Hán ngữ Trung cổkian
Phản thiết諸延切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居言切,音鞬。粥也。 又【韻會】諸延切,音饘。義同。【集韻】或作𩱃餰飦䊕𩱤𩱡。

Thuyết Văn

䭈𩱡或从食。建聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韵會引左傳注。䭈於是。鬻於是。今未詳所據。

【䭈】 (chang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 食 (thực) | Thanh phù (聲符): 建 (kiến) Nghĩa: chang𩱡 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䊕 · 𩛧 · 𩱃 · 𩱡 · 𩱤 · 飦 · 𱄃