䭹
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ngong4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngang |
| Phản thiết | 語朗切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】五剛切【集韻】魚剛切【韻會】疑剛切,𠀤音卬。【玉篇】䭹䭹,馬怒貌。又【廣韻】千里駒。 又【集韻】一曰馬白腹謂之䭹。○按䭹無馬白腹義,馬白腹係𩢞字訓。互詳𩢞字註。 又【廣韻】五朗切【集韻】【韻會】語朗切,𠀤卬上聲。【玉篇】馬搖頭也。【集韻】馬驚謂之䭹。 又【廣韻】五浪切,卬去聲。義同。
Thuyết Văn
䭹䭹、馬怒皃。从馬。卬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吾郞切。十部。廣韵平聲。
【䭹】(ngương.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 卬 (ngang) Phiên thiết: 吾郞切 → ngo + lang Nghĩa: 䭹䭹、馬怒皃。 từ 馬。卬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䭺 · 𩣍