䭿
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | det |
|---|---|
| Phản thiết | 夷質切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】夷質切【集韻】弋質切,𠀤音逸。【玉篇】馬疾走也,徵也。 又【說文】馬有疾足。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒結切,音姪。義同。
Thuyết Văn
馬有疾足也。 从馬。失聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
奔軼絶塵字當作䭿。今人用俊逸字當作䭿。於此知騛篆下馬逸足之斷爲譌字矣。 大結切。十二部。按當依廣韵夷質切。
【䭿】(d“chất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: 大結切 → đại + kết Nghĩa: 馬 hữu (có) 疾túc (chân) vậy。 từ 馬。失 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩡹 · 𩧭 · 𩧭