Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同駓。

Thuyết Văn

黃白襍毛也。 从馬。㔻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作黃馬白毛。今正。六書通引唐本作黃馬白襍毛。此唐本衍馬字。淺人不刪馬字而刪襍字耳。釋嘼、毛傳皆曰。黃白襍毛曰駓。字林作駓。 古作丕字。中直貫下。或作㔻。是以論曹魏者曰丕之字不十也。詩釋文此字本作䮆。字林乃作駓。悲切。古音一部。

【䮆】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 㔻 (phi) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) bạch (Sắc trắng.) tập (Nguyên là chữ {tập} ) mao (Lông. Giống thú có l) vậy

Tự hình

  • Khải thư