Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjyex
Phản thiết子垂切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】子垂切【集韻】津垂切,𠀤音觜。馬小貌。【集韻】或作𩣷。 又【玉篇】重騎也。 又【唐韻】之壘切,捶上聲。義同。【籀文】作𩥗。

Thuyết Văn

馬小皃。从馬。垂聲。讀若箠。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之壘切。按當依廣韵之累切。十六十七部。辵部以爲聲。

【䮔】(tùy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 垂 (thùy) Phiên thiết: 之壘切 → chi + luỹ | Đọc như: 箠 (chủy) Nghĩa: 馬tiểu (nhỏ)皃。 từ 馬。垂 thanh。 đọc như 箠。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩣷 · 𩥗 · 𩥨 · 𩦁 · 𩦛