Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngon6
Hán ngữ Trung cổnganh
Phản thiết五旰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五旰切【集韻】【韻會】魚旰切【正韻】魚幹切,𠀤音岸。【玉篇】𩢔䮗,馬行貌。 又馬頞白至脣。一曰馬流星貫脣謂之䮗。【說文】馬頭有發赤色者。【徐曰】所謂馬發,言色有淺處若將起然。 又【集韻】魚㵎切,音鴈。馬首。

Thuyết Văn

馬頭有白發色。 从馬。岸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐作馬頭有發赤色者。非是。篇、韵皆云。馬白頟至脣。集韵曰。馬流星貫脣。則爲馬頭發白色矣。廣韵曰。䮗、馬行。此今義也。按東京賦作半漢。 五旰切。十四部。

【䮗】 (ngãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 岸 (ngàn) Phiên thiết: Ngũ cán thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) đầu (Bộ đầu) hữu (Có.) bạch (Sắc trắng.) phát (Bắn ra. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩤧 · 𬴁