䮤
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hok6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghak |
| Phản thiết | 曷各切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】下各切【集韻】曷各切,𠀤音鶴。【說文】苑名。 又一曰馬白頞也。 又【集韻】逆角切,音嶽。又訖岳切,音覺。又忽郭切,音霍。義𠀤同。 又五郭切,音瓁。馬名。
Thuyết Văn
苑名也。 一曰馬白頟。 从馬。隺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
苑見下文。䮤苑、葢漢苑三十六所之一也。 與馰音義皆同。鳥之白曰㿥。白牛曰䮤。 下各切。古音在二部。
【䮤】 (hác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 隺 (hạc) Phiên thiết: Hạ các thiết Thượng tự: 下 (hạ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: uyển (Vườn nuôi giống thú.) danh (Danh) vậy。 Một thuyết khác mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) bạc…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩧏