Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同驁。

Thuyết Văn

駿馬。 㠯壬申日死。乘馬忌之。 从馬。敖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句絶。謂駿馬名也。大射禮。公入驁。注曰。驁夏、亦樂章也。以鍾𡔷奏之。按驁夏、葢取翶翔之意。凡奇士偁豪俊者可作驁俊。如尚書獒可爲酋豪字也。 忌此日也。 五到切。二部。

【䮯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 敖 (ngào) Phiên thiết: 五到切 → ngũ + đáo Nghĩa: 駿馬。㠯壬申nhật (mặt trời)tử (chết)。乘馬忌 chi (của) 。 từ 馬。敖 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư