䯄

guāquaNôm qua

Hán Việt: qua · Pinyin: guā · Nôm: qua

Tổng quan

Con ngựa mình vàng mõm đen. Có khi đọc là chữ quai

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguā
Hán Việtqua
Âm Nômqua
Quảng Đôngwaa1
Chú âmˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngựa mình vàng mõm đen. Có khi đọc là chữ quai

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm qua qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) [Eng: a yellow horse with black mouth of the King Taizong of the Tang]

Eng

  • CC-CEDICT piebald horse

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 騧 · 騧