Tổng quan

Nghẹn ở cổ. Khó chịu ở trong cổ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqruet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏八切,音軋。【說文】咽中息不利也。

Thuyết Văn

咽中息不利也。 从欠。骨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應本作气息不利。多气字。咽者、嗌也。咽中息不利、若骾而非也。通俗文。大咽曰䯉。咽讀去聲。與許義不合。 烏八切。十五部。

【䯉】 (oát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 骨 (cốt) Phiên thiết: Ô bát thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 八 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yết (Cổ họng. Như {yết hầ) trung (Giữa) tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) bất (Chẳng. Như {bất kh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư