Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkuat
Phản thiết古活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古活切,音括。與𩩎同。骨端也。【博雅】䯊也。 又【集韻】戸栝切,音活。義同。 又【集韻】戸八切,音滑。【類篇】𩨲䯏,所以礙也。

Thuyết Văn

骨耑也。 从骨。𠯑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

骨當是骸之誤。骨空論云。膝解爲骸關。是也。關䯏雙聲。䯏取機括之意。 古切。十五部。

【䯏】 (hát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Nghĩa: cốt (Xương) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩩎