Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nước vàng trong cái xương 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 骨閒黃汁也。 Cốt gian hoàng trấp dã. (Nước vàng trong xương) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 他歷切,音逖。 Tha lịch thiết, âm Thích. 【Bộ】Cốt骨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtik1
Hán ngữ Trung cổsiek
Phản thiết丑格切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤他歷切,音逖。【說文】骨閒黃汁也。 又【集韻】丑格切,音斥。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤思積切,音昔。胯骨閒也。

Thuyết Văn

骨閒黃汁也。从骨。易聲。讀若易曰夕惕若厲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

讀若二字小徐無。非也。汗𥳑、古文四聲韵皆云。䯜出古周易。正因說文奪讀若字。遂徑作夕䯜也。夕惕若厲又見夕部及他古籍。易惟費氏以古字號古文易。鄭君傳費氏。亦云惕、懼也。且易惕字屢見。倘古文皆作䯜。諸家必有爲之說者、而未見也。他歷切。十六部。

【䯜】(trách.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: 他歷切 → tha + lịch | Đọc như: 易曰夕惕若厲 Dị thể: Cổ văn: 四聲韵皆 Nghĩa: 骨閒hoàng (vàng)汁 vậy。 từ 骨。易 thanh。 đọc như 『Kinh Dịch』viết: 夕惕 nhược (nếu) 厲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư