䯠
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ou2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qaux |
| Phản thiết | 烏皓切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: úc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤烏皓切,音媼。藏骨。【玉篇】腰骨。
Tự hình
- Khải thư