䯧
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | king2 |
|---|---|
| Phản thiết | 傾夐切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】犬穎切,音頃。【說文】小堂也。或作廎。【類篇】瓜屋也。 又【集韻】棄挺切,音謦。又傾夐切,傾去聲。義𠀤同。
Thuyết Văn
小堂也。 从高省。冋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
集韵曰。傾敻切。瓜屋也。 去潁切。十一部。
【䯧】(khĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 高省 (cao + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 冋 (quynh) Phiên thiết: 傾敻切 → khuynh + quýnh Nghĩa: tiểu (nhỏ)堂 vậy。 từ cao省。冋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư