䯰
Tổng quan
Tóc giả của đàn bà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gaai3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kraih |
| Phản thiết | 古拜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古拜切【集韻】【韻會】【正韻】居拜切,𠀤音戒。【說文】簪結也。【玉篇】同髻。【類篇】一曰覆髻巾。【篇海】一曰假髻。
Thuyết Văn
簪結也。 从髟。介聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
簪結者、旣簪之髻也。許以筓與兓互訓。而筓有固冕弁之筓、有固髮之筓。子事父母。櫛、縰筓、總、拂髦。此固髮爲髻之筓也。縰者、所以韜髮。韜之而後髻之。髻之而後簪之。旣簪之髻曰䯰。按䯰葢卽今文禮之紒。 簪之如介畫然。故从介。古拜切。十五部。按曹憲注廣雅曰。按說文䯰卽籒文髻字也。
【䯰】 (giới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: Cổ bái thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trâm (Cái trâm cài đầu. Li) kết (Thắt nút dây. Đời xư) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩬉