Tổng quan

【Dịch nghĩa】Phi tư 䯱䰄 là râu ria xồm xàm 【Khang Hi】[Tăng vận 增韻] 䯱䰄,多鬚也。 Phi tư, đa tu dã. (Phi tư nghĩa là râu nhiều) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 貧悲切,音邳。 Phần bi thiết, âm Phi. 【Bộ】Tiêu髟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei1
Phản thiết奉甫切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】貧悲切,音邳。被髮走也。或作髬。 又【集韻】鋪杯切,音胚。義同。 又【增韻】䯱䰄,多鬚也。 又【集韻】奉甫切,音父。【類篇】髮謂之䯱。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣬾 · 𩬋 · 𩬴