Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjuh
Phản thiết都聊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒聊切【集韻】田聊切,𠀤音迢。【說文】髮多也。 又【廣韻】【集韻】𠀤職救切,音呪。又【集韻】𨻰留切,音儔。義𠀤同。 又【廣韻】都聊切【集韻】丁聊切,𠀤音雕。小兒留髮。

Thuyết Văn

髮多也。 从髟。周聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彡部曰。㐱者、稠髮也。稠髮當作䯾。此則說䯾之義。小雅曰。彼君子女。綢直如髮。傳曰。密直如髮也。是則綢乃䯾之假借字。 直由切。三部。

【䯾】(điêu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: 直由切 → trực + do Nghĩa: 髮多 vậy。 từ 髟。周 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩯦