䰁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fai3 |
|---|---|
| Phản thiết | 博木切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤芳未切,音費。【說文】𩮗也。忽見也。 又【集韻】博木切,音卜。義同。
Thuyết Văn
𩮗也。忽見也。 从髟𢑛聲。 𢑛籒文魅。 亦忽見意。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按𩮗也二字衍文。集韵、類篇增一曰二字於忽見之上。尤非是。 芳未切。十五部。此舉形聲包會意也。下文說从𢑛之意。 鬼部曰。、籒文也、古文魅也。與此不合。立部下亦曰。、籒文鬽字。然則鬼部之羨誤顯然。 故从之。
【䰁】(bộc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 之 (chi) | Thanh phù (聲符): 髟𢑛 (tiêu) Phiên thiết: 芳未切 → phương + mùi Dị thể: Cổ văn: 魅也 Nghĩa: 𩮗 vậy。忽kiến (thấy) vậy。 từ 髟𢑛 thanh。𢑛籒文魅。亦忽kiến (thấy)意。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư