Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchax
Phản thiết蘇可切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】想可切【韻會】蘇可切,𠀤音瑳。【說文】髮好也。 又【唐韻】千可切,音瑳。又【集韻】楚委切,音揣。義𠀤同。 又【廣韻】昨何切,音嵳。髮多貌。 又【爾雅·釋詁】嗟咨,𨲠也。【鄭樵註】𨲠作䰈,讀與罝同。

Thuyết Văn

髮好也。 从髟。𢀩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵有皃字。 千可切。十七部。廣韵昨何切。

【䰈】 (t“khả.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 𢀩 (𢀩) Phiên thiết: Thiên khả thiết Thượng tự: 千 (thiên) | Hạ tự: 可 (khả) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) hảo (Tốt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩯸