Tổng quan

Tóc nằm xuống, không dựng lên, không được bới cao lên

䰉1. · 䰉2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbaan1
Hán ngữ Trung cổbuan
Phản thiết薄半切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄官切【集韻】【韻會】蒲官切,𠀤音槃。【說文】臥結也。【註】徐曰:古今注所謂槃。桓髻。【廣韻】䰉頭,屈髮爲之。又【廣韻】【集韻】𠀤薄半切,音畔。又【集韻】補滿切,音䬳。義𠀤同。 又【廣韻】布還切【集韻】逋還切,𠀤音班。髮半白。【柳宗元詩】賈傅辭寧切,虞童髮未䰉。

Thuyết Văn

臥結也。 从髟。般聲。讀若槃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

結今之髻字也。士冠禮采衣紒注云。古文紒爲結。按許書皆作結。鄭注經皆作紒。鄭依今文禮。許依古文禮。故系部有結無紒也。臥髻者葢謂寑時盤髮爲之。令可不𢽳。 薄官切。十四部。

【䰉】(ban) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 般 (bàn) Phiên thiết: 薄官切 → bạc + quan | Đọc như: 槃 (bàn) Dị thể: Cổ văn: 紒爲結 Nghĩa: 臥結 vậy。 từ 髟。般 thanh。 đọc như 槃。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䰔