䰍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chiih |
|---|---|
| Phản thiết | 虛尤切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】許尤切【集韻】虛尤切,𠀤音休。與髤髹𠀤同。詳髤字註。 又【廣韻】七四切,音次。義同。
Thuyết Văn
桼也。 从桼。髟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韋昭曰。㕞桼曰䰍。師古曰。以桼桼物謂之髤。今關東俗謂之捎桼。捎卽髤聲之轉耳。髤或作䰍。按以桼桼物皆謂之䰍。不限何色也。鄉射禮記曰。楅髤。注云。赤黑桼也。巾車注云。髤謂赤多黑少之色韋也。漢書。中庭彤朱。殿上髤桼。西都賦謂之彤庭玄墀。然則或赤、或黑、或赤黑兼、或赤多黑少、皆得云䰍。 許尤切。三部。髟必由切。
【䰍】 (hưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 桼 (thát) | Thanh phù (聲符): 髟 (tiêu) Phiên thiết: Hứa vưu thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 尤 (vưu) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: hưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thát vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư