lán

Pinyin: lán

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái râu dài 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 髮長也。 Phát trường dã. (Râu tóc dài) [Ngọc thiên 玉篇] 髮多也。 Phát đa dã. (Râu tóc nhiều) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 魯甘切 Lỗ cam thiết [Tập vận 集韻] 盧甘切,音藍。 Lô cam thiết, âm Lam 【Bộ】Tiêu髟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Quảng Đônglaam4
Hán ngữ Trung cổlam
Phản thiết盧甘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「䰐鬖」條。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】魯甘切【集韻】盧甘切,𠀤音藍。【說文】髮長也。【玉篇】髮多也。【廣韻】鬢髮疎貌。 又【集韻】力銜切,音𡮼。又盧瞰切,音濫。義𠀤同。

Thuyết Văn

髮長也。 从髟。監聲。 讀若春秋黑肱以濫來奔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

集韵曰。䰐鬖、髮長皃。廣韵曰。䰐、鬢髮疎皃。 魯甘切。八部。 左氏春秋經。昭公三十一年。冬。黑肱以濫來奔。讀如此濫也。

【䰐】 (lam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: Lỗ cam thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) trường (Dài. So hai đầu với ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱆅