Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkeux
Phản thiết吉了切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】力求切,音劉。【說文】經繆殺也。【博雅】絞也。 又【廣韻】古了切【集韻】吉了切,𠀤音皎。義同。又喪之降殺。 又【集韻】狼秋切,音歷。義同。

Thuyết Văn

經繆殺也。 从鬥。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰。摎、縛殺也。按縛殺、若今以一繩勒死。經繆殺、若今絞罪。以二繩絞死。故從鬥。 力求切。玉篇吉了力求二切。三部。按此恐卽摎之或體。俗增之。上下文皆言鬥。中梗。非其次也。

【䰘】 (l“cầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬥 (đấu) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lực cầu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kinh (Thường) mâu ({Trù mâu} [綢繆] ràng ) sát (Giết. Mình tự giết m) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨶪