Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngiex
Phản thiết巨綺切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚綺切【集韻】語綺切,𠀤音螘。【說文】三足鍑也。一曰滫米器也。 又【集韻】巨綺切,音技。義同。

Thuyết Văn

三足鍑也。 一曰滫米器也。 从鬲。支聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍑如釜而大口。廣雅。䰙、鬴也。 滫米猶浙米。浙之以得其泔也。 魚綺切。十六部。

【䰙】 (ngỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬲 (cách) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: Ngư khỉ thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 綺 (khỉ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nghĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tam (Ba) túc (Chân) ái vậy。 Một thuyết khác tưu (Nước vo gạo.) mễ (Gạo.) khí (Đồ. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𢾿 · 鈘