䰜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lik6 |
|---|---|
| Baxter-Sagart | k.rˤek |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤek |
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【集韻】鬲,古作䰜。註詳部首。
Thuyết Văn
㽁也。 古文亦鬲字。 象孰飪五味气上出也。 凡䰜之屬皆从䰜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字淺人𡚶增。此云古文亦鬲字。卽籒文大改古文之例。何取以漢令鬲爲訓釋乎。 鬲䰜皆古文也。 謂弜也。鬲䰜本一字。鬲專象器形。故其屬多謂器。䰜兼象孰餁之气。故其屬皆謂孰餁。
【䰜】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 䰜 (䰜) Nghĩa: lích vậy。 dạng cổ văn của diệc (Cũng) cách (Tên một nước ngày xư) tự (Văn tự)。 tượng (Con voi.) thục (Ai) nhẫm (Nấu nướng. Đồ nấu ăn) ngũ (Năm) vị (Mùi. Chua) khí (Hơi) thượng (Trên. phàm ở trên đề) xuất (Ra ngoài) vậy。 Phàm 䰜 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 䰜 (䰜) đều từ 䰜。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư