䰝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zang6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cingh |
| Phản thiết | 子孕切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 證 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤子孕切,音甑。【說文】鬵屬。【爾雅·釋器】䰝謂之鬵。【疏】䰝,一名鬵。【玉篇】䰝,亦作甑。 又【集韻】【類篇】𠀤卽凌切。義同。
Thuyết Văn
鬵屬。从鬲。曾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此篆淺人𡚶增也。瓦部甑。甗也。甗、甑也。一穿。䰝者、甑之或體耳。爾雅音義云。䰝本或作甑。篇、韵皆云甑䰝同字。可知古本說文不分人鬲瓦二部。至集韵乃據徐鉉之書截然爲二字矣。
【䰝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬲 (cách) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Nghĩa: tẩm (Cái chõ lớn) chúc (Liền)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư