䰞
Tổng quan
Một lối viết của chữ Chử 煮
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zuk1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cjox |
| Baxter-Sagart | [t]aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]aʔ |
| Phản thiết | 章與切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤章與切,音煑。【說文】亯也。或从火,作煑。或从水在其中,作𩱰。【周禮·天官·鹽人】凡齊事,䰞鹽以待戒令。【前漢·食貨志】冶鑄䰞鹽。【註】師古曰:䰞,同煮。【玉篇】亦作𢐼。
Thuyết Văn
亯也。 从䰜。者聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亯普庚切。、䰞也。䰞下當云也。經傳用亯、用烹乃之假借字耳。亯部曰。獻也。不訓䰞。 章與切。五部。按惟周禮作䰞。
【䰞】 (chử) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 䰜 (䰜) Nghĩa: hanh (Cũng như chữ hanh [亨) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 煮