䰡
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thrih |
| Phản thiết | 敕栗切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤丑吏切,音眙。【說文】厲鬼也。【玉篇】魑魅之類也。亦作𣧞。 又【集韻】抽知切,音摛。引山海經,剛山多神䰡。○按《山海經》作𩳁。 又【集韻】敕栗切,音抶。義同。
Thuyết Văn
厲鬼也。 从鬼。失聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
厲之言烈也。厲鬼謂虐厲之鬼。厲或作癘。非。左傳曰。其何厲鬼也。月令注曰。昴有大陵積尸之氣。氣佚則厲鬼隨而出行。虚危有墳墓四司之氣。爲厲鬼、將隨強陰出害人。西山經。剛山是多神。卽此䰡字。郭云。离魅之類也。恥二反。或作。今本山海經傳譌舛。依集韵、類篇正。 丑利切。按失聲古音在十二部。集韵、類篇又丑栗切。
【䰡】(tr“trí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬼 (quỷ) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: 丑利切 → sửu + lợi Nghĩa: 厲鬼 vậy。 từ 鬼。失 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣧞 · 𩲥 · 𩲫 · 𩳂 · 𩳦