䰫
Tổng quan
Loài ma quỷ hại người
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | caau1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chrau |
| Phản thiết | 士絞切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】楚交切【集韻】鋤交切,𠀤音䜈。疾貌。【博雅】健也。【玉篇】剽輕爲害之鬼也。 又【廣韻】【集韻】𠀤士絞切,音㑿。黠也。 又【集韻】初交切,音鈔。義同。
Thuyết Văn
从鬼。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無此篆。𦒱玄應書五引說文䰫字。助交切。訓捷健也。又引廣雅䰫、捷也、聲類䰫、疾也。葢後人以勦代䰫。而說文䰫字亡矣。玉篇曰。䰫、剽輕爲害之鬼也。說文訓當云鬼捷皃。疑䰧篆卽䰫篆之譌。 玉篇士交切。廣韵楚交切
【䰫】 (sao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬼 (quỷ) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Nghĩa: từ quỷ (Ma)
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𱆙