Tổng quan

Đánh cá, câu cá. Như chữ Ngư 漁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngio
Phản thiết牛據切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】牛居切,音魚。與同。【張衡·西京賦】逞欲畋䰻。【註】䰻,捕魚也。又【集韻】牛據切,音御。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư

Dị thể: 𱇕