䰽
Tổng quan
(văn) Một loài cá; 2. 【䱐䰽phu bái [fubèi] Cá heo.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | pui3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | pad |
| Phản thiết | 博蓋切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤博蓋切,音貝。【說文】魚名。出樂浪潘國。【山海經】敦水東流注于鴈門之水,其中多䰽䰽之魚,食之殺人。【本草】卽鯸鮐也。與鮭同。魏武帝食制謂之䱐䰽。
Thuyết Văn
𩶚魚也。出樂浪潘國。从魚。𣎵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
博葢切。十五部。
【䰽】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 𣎵 (phái) Phiên thiết: 博葢切 → bác + cái Nghĩa: 𩶚魚 vậy。xuất xứ từ 樂浪潘國。 từ 魚。𣎵 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩶚 · 𱇑