Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổthux
Phản thiết大透切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】天口切【集韻】他口切,𠀤音黈。【說文】魚名。【類篇】或作𩶃。又【集韻】大透切,音豆。義同。

Thuyết Văn

䱏魚也。从魚。豆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

天口切。四部。亦作。

【䱏】 (thẩu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 豆 (đậu) Phiên thiết: Thiên khẩu thiết Thượng tự: 天 (thiên) | Hạ tự: 口 (khẩu) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thẩu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thẩu ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩶃