䱑
Tổng quan
chiết [Eng: a fish
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 食列切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chiết [Eng: a fish; something like crab grown in the sea]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】似絕切,音㿱。䱑魟,江蟲,形似蟹,可食。【類篇】䰸䱑,魚名。似鰌𩶢,生海中。又【集韻】食列切,音舌。義同。
Tự hình
- Khải thư