Tổng quan

hức hức (tên một loại cá còn gọi là cá vược) [Eng: a kind of fish

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggwik1
Phản thiết忽域切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hức hức (tên một loại cá còn gọi là cá vược) [Eng: a kind of fish; small fish; fry, a large amphibious creature, something like the newt but very much larger]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vược Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hức Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hức Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】忽域切,音洫。魚名。【正字通】六書故,與𩷍同。韻書分二音,非。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𮬟