Tổng quan

Tên một loài cá biển, tương tự cá kình

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngguk1
Hán ngữ Trung cổgiuk
Phản thiết區玉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤居六切,音掬。【說文】魚名。出樂浪潘國。一曰䱡魚,出江東,有兩乳。【類篇】𩹲也。或作𩽘。又【廣韻】【集韻】𠀤渠竹切,音踘。又【廣韻】丘玉切【集韻】區玉切,𠀤音曲。又【集韻】丘六切,音鞠。義𠀤同。𩽘字原从艸从革作。

Thuyết Văn

䱡魚也。出樂浪潘國。从魚。匊聲。 一曰䱡魚出九江。 有兩乳。一曰溥浮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居六切。三部。 九江鉉本作江東。爾雅音義引無東。皆非也。 上一曰、別其義。䱡卽今之江豬。亦曰江豚。樂浪潘國與九江同產此物。云一曰者、載異說。殊其地也。下一曰、猶今言一名也。溥浮俗字作𩹲䱐。普姑覆浮二反。𩹲一作䲕。吳東門謂䲕䱐門、卽今蘇州葑門也。釋魚。鱀是鱁。亦江豚之類也。謂之海豚。

【䱡】 (cúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 匊 (cúc) Phiên thiết: Cư lục thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cúc ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy。 xuất (Ra ngoài) nhạc (Nhạc) lãng (Sóng.) phan (Nước v…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧅹 · 𩼥 · 𩽘 · 𱇽