Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaam6
Hán ngữ Trung cổghremh
Phản thiết戸韽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸韽切【集韻】乎韽切,𠀤音陷。【說文】魚名。【山海經】留水南流,注于河中,其中有䱤父之魚,其狀如鮒魚而彘身,食之已嘔。【異苑】諸魚欲產,䱤魚輒以頭衝其腹。䱤欲自生,亦更相撞觸,俗謂衆魚之生母。又【廣韻】古念切【集韻】吉念切,𠀤兼去聲。又【集韻】他刀切,音叨。義𠀤同。

Thuyết Văn

䱤魚也。从魚。臽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

户賺切。八部。

【䱤】(ham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: 户賺切 → hộ + trám Nghĩa: 䱤魚 vậy。 từ 魚。臽 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩹴 · 𱇻