Tổng quan

Tên một loài cá bụng lớn bụng vàng. Còn gọi là Hoàng ngư. Cũng viết là 䱎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggang2
Phản thiết古恆切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古恆切【集韻】居曾切,𠀤音緪。【說文】鯍也。【前漢·司馬相如傳】䱭䲛漸離。【註】周洛曰鮪,蜀曰䱭䲛。又【集韻】【韻會】𠀤居鄧切,音亙。義同。或作䱍。

Thuyết Văn

䱭鯍、 鮪也。 周雒謂之鮪。蜀謂之䱭鯍。 从魚。𢛢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。䱭字淺人刪之。今補。 鮪字各本無。今依全書通例補。上林賦。䱍䲛螹離。郭注曰。䱍䲛、鮪也。李善注吳都賦同。按劉逵注蜀都賦曰。鱣、䱍䲛也。古人言鱣鮪多有不別者。如山海經傳亦云鮪卽鱣也。當是以爲一類而渾言之。 十字各本譌作周禮謂之䱭五字。今補正。李奇注上林曰。周洛曰鮪。蜀曰䱍䲛。陸詩疏曰。益州人謂之䱍䲛。按蜀有之者、出於江也。周雒有之者、出鞏穴入河也。䱍䲛雙聲字。 各書多作䱍。省立心也。古恆切。六部。

【䱭】 (cắng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 𢛢 (𢛢) Phiên thiết: Cổ hằng thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 恆 (hằng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cắng 鯍、 vị (Cá vị) vậy。 chu (Khắp. Như {chu đáo} ) lạc (Sông {Lạc}. Chữ {y l) gọi là chi (Chưng) vị (Cá vị)。 thục (Lúc c…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱈇