䱵
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jung1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qung |
| Phản thiết | 烏公切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】烏紅切【集韻】烏公切,𠀤音翁。【說文】魚名。【本草】漳州海中有海䱵魚,取其糞,乾之盛器,可辟蠅。
Thuyết Văn
䱵魚也。从魚。翁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
烏紅切。九部。
【䱵】 (ồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 翁 (ông) Phiên thiết: Ô hồng thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' Suy luận: ông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ồng ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𮬢