䱷
Tổng quan
ngư ngư ông, ngư thuyền [Eng: fisherman, boat]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyu4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngio |
| Baxter-Sagart | [ŋ](r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ](r)a |
| Phản thiết | 午據切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】語居切【集韻】【正韻】牛居切,𠀤音魚。【五經文字】同漁。【周禮·天官·人】掌以時䱷爲梁。又【集韻】【韻會】午據切【正韻】魚據切,𠀤音御。義同。【玉篇】同䰻。又作𩼪。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 漁 · 䲣 · 漁 · 䲣