䱾
Tổng quan
lâu [Eng: a carp-like savory fish]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lau4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | lu |
| Phản thiết | 洛侯切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lâu [Eng: a carp-like savory fish]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛侯切【集韻】郞侯切,𠀤音樓。【說文】魚名。一名鯉。一名鰜。【玉篇】大靑魚。又【廣韻】力朱切【集韻】龍珠切,𠀤音慺。義同。
Thuyết Văn
䱾魚也。 一名鯉。一名鰜。 从魚。婁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字今正。 一名舊當作一曰。此一名鯉耳。非卽三十六鱗之鯉也。 洛矦切。四部。
【䱾】(lâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 洛矦切 → rặc + hầu Nghĩa: 䱾魚 vậy。一名鯉。一名鰜。 từ 魚。婁 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱈆