䲐
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lou5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | lox |
| Phản thiết | 郞古切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】郞古切【集韻】龍五切,𠀤音魯。【說文】魚名。出樂浪潘國。
Thuyết Văn
䲐魚也。出樂浪潘國。 从魚。虜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
樂音洛。浪音郎。樂浪潘國眞番也。番音潘。 郎古切。五部。
【䲐】(lổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 虜 (lỗ) Phiên thiết: 郎古切 → lang + cổ Nghĩa: 䲐魚 vậy。xuất xứ từ 樂浪潘國。 từ 魚。虜 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư