Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdaai6
Hán ngữ Trung cổdad
Phản thiết大計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】大計切,音弟。鳥名。【山海經】首山机谷多䲦鳥。【註】讀如鉗釱之釱。釱音第。又【廣韻】【集韻】𠀤徒蓋切,音犬。䲦鳥似鳥,三目有耳。○按䲦从鳥从大。大,本有代、地二音,《字彙》四畫,攺大从犬,音地,其誤明矣。蓋《玉篇》之𩿁與《山海經》疑是一物而有二音也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩿁