䲧
Tổng quan
sẩy nổc sẩy (Là loài chim rừng bé nhỏ, đậu trong bụi cây thấp, tiếng kêu nhỏ yếu ớt) [Eng: cuckoo; goatsucker or nightjar]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dou6 |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】動五切,音杜。䲧鵑,鳥名。○按杜鵑本作杜,別作䲧,非。
Tự hình
- Khải thư