Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggaai3
Hán ngữ Trung cổkraih

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海類編】與𩾴同。

Thuyết Văn

䲸雀也。 佀鶡而靑。出羌中。 从鳥。介聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依顏氏家訓、廣韵訂。 顏氏家訓曰。竇如同得一靑鳥。呼之爲鶡。吾曰。鶡出上黨。數會見之。色竝黃黑。故陳思王鶡賦云。揚玄黃之勁羽。試檢說文。䲸雀似鶡而靑。出羌中。韵集音介。此疑頓釋。漢循吏傳。張敞舍䲸雀飛集丞相府。蘇林曰。今虎賁所箸鶡也。師古曰。蘇說非也。䲸音芥。或作鶡。此通用耳。䲸雀大而色靑。出羌中。非武賁所箸也。武賁鶡者色黑。出上黨。今時俗人所謂鶡雞。音曷。非此䲸雀。按二書今本舛譌。介誤分。芥誤芬。䲸誤鶡、誤鳻。不可讀。故全載之。據此。知郭注山海經云。鶡似雉而大。靑色。有毛角。鬬死乃止。亦誤認䲸爲鶡也。今玉篇、毛晃增韵皆襲漢書誤字。 古拜切。十五部。

【䲸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Nghĩa: 䲸 tước (Con chim sẻ.) vậy。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) hạt ({Hạt kê} [鶡雞] giống ) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) thanh。 xuất (Ra ngoài) khương (Rợ {Khương} [羌] ở ph) trung (Giữa)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩾴 · 𮭡