Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdit6
Hán ngữ Trung cổdet
Phản thiết弋質切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】夷質切【集韻】【類篇】弋質切,𠀤音逸。【說文】䳀,鋪豉也。鋪豉,鳥名。【爾雅·釋鳥】鴩,餔𢻃。【郭註】未詳。【正字通】爾雅䳀餔𢻃,玉篇作鋪豉,一說𢻃或豉之譌。按餔𢻃因鳥聲而名之,如泥滑,滑脫,破袴之類,自宜從爾雅爲正。通雅曰:卽鵓鳩,俗譌呼鵓姑子。又倉頡篇,餔穀鳥卽布穀。據此說,餔豉亦餔穀之譌。又【集韻】【類篇】𠀤徒結切,音迭。又【集韻】他結切,音鐵。義𠀤同。

Thuyết Văn

鋪豉也。 从鳥。失聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二徐上字皆作鋪。宋刻鉉本、李燾本不作餔也。爾雅作餔。釋鳥。䳀、餔豉。此必鳥聲。如云鋪豉。自郭氏巳未詳矣。 徒結切。十二部。

【䳀】 (d“chất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: Đồ kết thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phô (Bày. Như {phô thiết}) thị (Đậu thị. Đậu muối vớ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư