䳁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bat6 |
|---|---|
| Phản thiết | 北末切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤蒲撥切,音跋。【說文】鳥也。【玉篇】大鳥也。【正字通】鳥似鳧。又【廣韻】【集韻】𠀤北末切,音撥。【集韻】鳥似雉。
Thuyết Văn
䳁鳥也。从鳥。犮聲。讀若撥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蒲達切。十五部。
【䳁】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 犮 (bạt) Phiên thiết: 蒲達切 → bồ + đạt | Đọc như: 撥 (bát) Nghĩa: 䳁鳥 vậy。 từ 鳥。犮 thanh。 đọc như 撥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䳊 · 𨾩