Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chim uyên kêu như tiếng kèn tiếng sáo 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 鳳屬。 Phượng thuộc. (Thuộc giống chim phượng) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 委遠切,音宛。 Ủy viễn thiết, âm Uyển 【Bộ】Điểu鳥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết委遠切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】委遠切,音宛。同𪂭省。【正字通】鳳屬。又【類篇】人名。【山海經】女和月母國有人名曰𪂭,處東極隅以主日月,使無相閒出。○按經本文今作𪂭。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𪂦 · 𪂧 · 𪂭