䳺
Tổng quan
văn) Như 鵪.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | am1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qom |
| Phản thiết | 烏含切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏含切,音諳。【玉篇】䳺鶉。互見鴽鴾二字註。
Thuyết Văn
籒文䨄。从鳥。
【䳺】 (am) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 鳥 (điểu (Loài chim)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) am
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱊣